Thông số kỹ thuật dòng xe Xpander. MT. AT. AT Premium. Cross. Động cơ. 1.5L xăng. Công suất cực đại (Ps/rpm) 104/6.000. Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000. Hộp số. 5MT. 4AT . Trợ lực lái. Điện. Dung tích bình xăng (lít) 45. Truyền động. Cầu trước. Hệ thống treo trước/sau
Bảng thông số kỹ thuật Xpander 2019. Cùng đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019 qua bảng thông số kỹ thuật sau để có lựa chọn đúng đắn trước khi mua nhé. Thông số xe: Mitsubishi Xpander AT: Mitsubishi Xpander MT: Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd. Thông số Mitsubishi Xpander Bạn đang tìm kiếm thông tin về thông số kỹ thuật của Mitsubishi Xpander 2023? Chúng tôi đã giúp bạn thu thập đầy đủ và chi tiết các thông tin thông số kỹ thuật, tính năng của xe. Xem thông tin khung gầm, bánh xe, phanh, hiệu suất của động cơ, các tính năng an toàn, đặc điểm kỹ thuật .... của chiếc xe này. Xem các đánh giá, mức tiêu thụ nhiên liệu, kích thước thân xe, số lượng chỗ ngồi và nhiều thông tin chi tiết khác về tất cả các phiên bản xe.. Mitsubishi Xpander 2023 tổng cộng có 3 phiên bản, với hộp số vô cấp MT. Mitsubishi Xpander 2023 là dòng xe MPV có 7 chỗ ngồi, với trọng lượng xe 1780 kgkg, thân xe dài -, rộng -, cao -, chiều dài cơ sở 2775 và khoảng sáng gầm 200 mm. Câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xpander Mức tiêu hao nhiên liệu của Mitsubishi Xpander là bao nhiêu? Sách hướng dẫn sử dụng Mitsubishi Xpander có mô tả chi tiết về mức tiêu hao để đi được 100 km, và số liệu chính xác có thể được xem trong báo cáo đánh giá của chuyên gia về Mitsubishi Xpander. Loại động cơ Mitsubishi Xpander là gì? Mitsubishi Xpander là một chiếc Fuel với động cơ MIVEC. Mitsubishi Xpander được trang bị loại hộp số tự động nào? Mitsubishi Xpander mới được trang bị hộp số AT. Trọng lượng và kích thước của Mitsubishi Xpander là bao nhiêu? Trọng lượng kg của Mitsubishi Xpander là và kích thước các chiều dài * rộng * cao mm là x x . Mitsubishi Xpander có công suất bao nhiêu mã lực? Mitsubishi Xpander có mã lực cực đại 141 Nm ps.
1. Đánh giá xe ô tô Mitsubishi Xpander 2019 Dòng xe Xpander 2019 được xem là thủ lĩnh mới trong phân khúc ô tô 7 chỗ. Dòng xe này ra chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào cuối năm 2018 với hai phiên bản số sàn và số tự động. Doanh số bán ra của dòng xe này tăng lên cao vào nửa đầu năm 2019, vượt qua cả Toyota Innova. Cùng KATA tìm hiểu qua về đánh giá xe ô tô Mitsubishi Xpander 2019 nhé! Mitsubishi Xpander 2019 có 4 màu Xpander 2019 có mấy màu? Xe Xpander 2019 có mấy màu? Dòng xe này có nhiều màu sắc đa dạng, tùy khách hàng lựa chọn. Trên thị trường hiện nay phổ biến nhất là 3 màu xe Xpander 2019 màu trắng, màu đen, ngoài ra xe còn có màu nâu, màu bạc. Với 4 màu đa dạng quý khách có thể thoải mái lựa chọn để phù hợp với phong thủy và sở thích của mình. Ô tô Xpander 2019 chạy xăng hay dầu? Hiện nay các dòng xe hiện đại đều cải tiếng mới với hệ thống động cơ. Ở phiên bản này, Xpander 2019 chạy xăng hay dầu? Nhà sản xuất đến từ Nhật Bản không còn sử dụng nhiên liệu dầu như trước đây, thay vào đó là xăng. Đây là một trong những yếu tố giúp cho dòng Xpander 2019 bán chạy nhất trên thị trường và được người dùng đánh giá cao hơn. Thêm vào đó, khả năng tiết kiệm xăng tuyệt vời của phiên bản này mang đến sự hài lòng cho khách hàng. Mức tiêu thụ nhiên liệu của Mitsubishi Xpander 2019 trong đô thị là – 2. Xe Xpander 2019 Thông số kỹ thuật chi tiết Vì sao Mitsubishi Xpander 2019 thu hút người dùng đến vậy? Nguyên nhân nằm ở những cải tiến của Xpander 2019 thông số kỹ thuật. Những cải tiến đó là gì? Khám phá ngay. Ngoại thất xe Yếu tố đầu tiên cần quan tâm khi lựa chọn 1 chiếc xe đó là ngoại hình của chiếc xe. Với đa số người Việt, ô tô là một tài sản có giá trị lớn, thể hiện tiềm lực kinh tế và vị thế xã hội của chủ xe. Vì thế, họ luôn muốn sở hữu một chiếc ô tô có thiết kế đẹp mắt, sang trọng. Một trong những yếu tố tạo nên thành công của Mitsubishi Xpander 2019 là thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của xe. Đây là những thành tựu nổi bật của các dòng xe đi trước để lại. Tuy nhiên, phiên bản này có vẻ ngoài táo bạo hơn với cụm đèn pha đưa xuống hốc nhằm giảm chóa cho người đi bộ và xe đi ngược chiều. Thêm nữa, dải đèn LED như một cặp mắt híp chạy ban ngày giúp tăng thêm vẻ hiện đại và mạnh mẽ cho chiếc xe. Phần đầu xe hiện đại và mạnh mẽ hơn Thiết kế mâm xe có hai tông màu ấn tượng với kích thước 16 inch. Kiểu dáng này mang đến sự cứng cáp, khỏe khoắn cho chiếc xe khi vận hành. Đặc biệt, mâm xe có độ bền bỉ rất cao, chịu được tải trọng rất tốt. Phần đèn hậu chữ L và cản sau được thiết kế đặc trưng, tạo điểm nhấn cho phần đuôi xe. Xpander 2019 Nội thất Với tiêu chí lấy người dùng làm trung tâm, Xpander 2019 nội thất được thiết kế tinh tế, hiện đại tạo sự thoải mái từ chi tiết nhỏ nhất. Đánh giá xe Xpander AT 2019 có hộp chứa đồ lớn, khả năng chứa đựng linh hoạt, ngoài ra còn có khe chứa phụ ở hai bên để tăng cường sức chứa. Thêm vào đó, còn có rất nhiều khay chứa giày dép, nước uống, tài liệu, Xe còn được trang bị đèn chào mừng nhằm định vị xe trong 30 giây ngay khi mở khóa để tìm xe dễ dàng hơn. >> Xem thêm Thảm lót sàn ô tô Xpander Không gian nội thất của xe tạo thoải mái cho hành khách ở hàng ghế thứ 3 Các nút điều khiển trong vô lăng đều được thiết kế sang trọng, cao cấp như vô lăng bọc da, cần gạt số bọc da, Ngoài ra còn có hệ thống kiểm soát hành trình, điều hòa hai chiều hoạt động hiệu quả, tay nắm cửa bên trong cũng được mạ crom, hệ thống âm thanh cao cấp mang đến sự thoải mái – thư giãn trong hành trình di chuyển. Trang bị an toàn Mitsubishi Xpander 2019 đánh giá cao với độ an toàn vượt trội. Đánh giá xe Xpander 2019 số sàn hay Xpander 2019 bản đặc biệt đều có những hệ thống an toàn cao cấp. Thứ nhất, khung xe Rise bằng thép siêu cường lực có thể hấp thụ năng lượng va chạm từ mọi hướng và phân tán lực nhằm bảo vệ tài xế, hành khách trên xe. Thứ hai, hệ thống phanh ABS nhằm giúp tài xế kiểm soát hướng di chuyển, có thể tránh được chướng ngại vật khi phanh gấp. Các trang bị an toàn hiện đại nhất đã được trang bị cho xe Thứ ba, bộ phận hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp xe có thể đứng yên giữa dốc, tránh tình huống xe bị trôi ngược về phía sau. Hệ thống này có cả trên dòng số sàn và số tự động. Thứ tư, hệ thống cân bằng điện tử giúp hạn chế tối đa trường hợp mất kiểm soát khi đi vào cua, giúp tài xế kiểm soát được hướng di chuyển khi vào cua hay đường trơn. Động cơ Thông số Xpander 2019 AT về động cơ khá thu hút người tiêu dùng. Xe sử dụng động cơ MIVEC tạo công suất tối đa lên đến 104 mã lực, kết hợp momen xoắn cực đại 141 Nm. Dòng xe này phù hợp để di chuyển trong nội đô với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt, nổi bật hơn nhiều hãng xe khác cùng phân khúc. Xe tiêu thụ – đường hỗn hợp 3. Nên mua Mitsubishi Xpander 2019 hay Suzuki Ertiga 2019? Mitsubishi Xpander là mẫu xe SUV lai MPV 7 chỗ cực kỳ nổi tiếng của thương hiệu Mitsubishi Motors – Nhật Bản. Kể từ khi ra mắt dòng xe Xpander được nhiều khách hàng ưa chuộng ngay ở cả thị trường Việt Nam. Năm 2019, dòng xe này xếp thứ 2 trong 10 xe bán chạy nhất ở thị trường Việt Nam. Mitsubishi Xpander cũng sở hữu một số ưu nhược điểm như Ưu điểm Thiết kế bắt mắt, ấn tượng. Tầm quan sát khi ngồi trên xe tốt. Hệ thống nội thất rộng rãi, thông thoáng với 3 hàng ghế hiện đại. Trang bị các thiết bị cực kỳ cao cấp – tiện nghi trong tầm giá. Mức giá bán phù hợp, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Khoang điều khiển hiện đại trong xe Mitsubishi Xpander 2019 Nhược điểm Thiết kế bề ngoài an toàn, chưa có nhiều điểm đột phá. Hệ thống động cơ vẫn còn kém so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Nếu di chuyển ở tốc độ cao, động cơ sinh ra tiếng ồn lớn. Mức độ hoàn thiện trong thiết kế nội thất và ngoại thất chưa tốt. Còn dòng xe Suzuki Ertiga thuộc mẫu xe MPV cỡ nhỏ, cũng là một thương hiệu của Nhật Bản. Tuy nhiên Xpander 2019 lăn bánh có mức giá cao hơn dòng xe này. Đây là chiếc lược lấy giá bán thấp nhất so với các đối thủ để làm vũ khí. Mitsubishi Xpander 2019 và Suzuki Ertiga 2019 Trước kia dòng xe Suzuki Ertiga này không được đánh giá cao nhưng những năm gần đây nó đã được cải thiện tốt hơn, đáp ứng được nhu cầu của người dùng. Ưu điểm Cải tiến ngoại thất, đẹp mắt hơn trước. Giá thành thấp nhất phân khúc xe ô tô 7 chỗ. Phiên bản số tự động được trang bị đầy đủ tiện nghi. Hoạt động bền bỉ, ổn định. Động cơ chạy phố êm ái, đáp ứng được nhu cầu đi lại. Tiết kiệm nhiên liệu tốt. Suzuki Ertiga 2019 có giá niêm yết từ 499 – 549 triệu đồng Nhược điểm Nội thất không rộng rãi, hàng ghế thứ 3 hơi chật. Hệ thống an toàn được trang bị chỉ ở mức cơ bản, thua xa với các đối thủ. Giá sửa chữa và giá phụ tùng cao. Không gian khoang hành lý nhỏ nếu sử dụng cả 3 hàng ghế ngồi. Nhiều khách hàng không biết Xpander 2019 giá bao nhiêu nên rất băn khoăn nên mua Mitsubishi Xpander 2019 hay Suzuki Ertiga 2019. Mức giá bán trên thị trường hiện nay của Mitsubishi Xpander 2019 khoảng 550 – 650 triệu đồng, cao hơn giá của Suzuki Ertiga 2019. Tuy nhiên, dòng Xpander sở hữu nhiều tính năng và ưu việt hơn hẳn so với nhiều dòng xe khác. >> Xem thêm Lắp camera hành trình cho VAVA Dual 2 mắt trước sau cho Mitsubishi Xpander Xe Xpander 2019 thông số kỹ thuật vượt trội, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của khách hàng. Với dòng xe hiện đại này chắc chắn sẽ mang đến sự hài lòng cho khách hàng. Mọi thắc mắc cần giải đáp về dòng xe Mitsubishi Xpander 2019 phiên bản số sàn và số tự động, đừng bỏ lỡ các bài đánh giá tại website của KATA Việt Nam!
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ Mitsubishi Xpander 2019 tại Việt Nam Mitsubishi Việt Nam đã chính thức tung ra thế hệ mới của Xpander 7 chỗ tại Việt Nam. Theo đó, chiếc Mitsubishi Xpander 2019 từng được nhá hàng thông qua phiên bản concept XM tại Vietnam Motor Show 2017, sẽ được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Được biết, mẫu MPV 7 chỗ của Mitsubishi đã tạo ra cơn sốt mạnh mẽ khi có số lượng lớn đơn đặt hàng chỉ sau 1 tháng giới thiệu tại thị trường Indonesia. Các chuyên gia cũng đánh giá cao thiết kế bắt mắt cùng giá trị sử dụng và giá bán hợp lý của Mitsubishi Xpander, tạo ra điểm thu hút lớn với khách hàng. Tại thị trường Việt Nam, giá xe Mitsubishi Xpander 2019 sẽ dao động từ 550 - 650 triệu đồng. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 mới nhất, chi tiết nhất đang bán tại Việt Nam để khách hàng có cái nhìn tổng quan hơn trước khi chọn lựa mẫu xe này. Mitsubishi Xpander chứng nhận tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc Ước tính giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2018 vừa ra mắt Cân đo thông số cơ bản của Mitsubishi Xpander và Suzuki Ertiga 2018 Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về động cơ – hộp số Thông số MT AT Loại động cơ 4A91 MIVEC Dung tích xi-lanh cc Công suất mã lực vòng/phút 104 Mã lực Nm vòng/phút 141 Hộp số 5 MT 4 AT Hệ thống dẫn động 1 cầu - 2 WD Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị lít/100km 7,4 7,6 Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị lít/100km 5,3 5,4 Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp lít/100km 6,1 6,2 Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về khung gầm Thông số MT AT Hệ thống treo trước/sau McPherson với lò xo cuộn/Thanh xoắn Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Hệ thống lái Trợ lực điện Lốp xe 205/55R16 Mâm xe 16 inch - 2 tông màu Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về kích thước Thông số MT AT Kích thước tổng thể D x R x C mm x x Chiều dài cơ sở mm Khoảng cách 2 bánh xe trước/sau mm Bán kính vòng quay tối thiểu mm 5,2 Khoảng sáng gầm mm 205 Trọng lượng không tải kg Dung tích bình nhiên liệu 45 Số chỗ ngồi 7 Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về trang bị ngoại thất Thông số MT AT Đèn pha Halogen Đèn định vị dạng LED Có Có Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe Có Có Đèn sương mù Không Phía trước Đèn báo phanh thứ 3 trên cao LED Kính chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Mạ crom, gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crom Lưới tản nhiệt Đen bóng Crom xám Gạt nước kính trước Gạt mưa gián đoạn Gạt nước kính sau và sưởi kính sau Có Có Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về trang bị nội thất Thông số MT AT Vô lăng và cần số bọc da Không Có Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng Không Có Nút thoại rảnh tay trên vô lăng Không Có Hệ thống kiểm soát hành trình Không Có Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Có Có Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay 2 giàn lạnh Chất liệu ghế Nỉ Nỉ cao cấp Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Hàng ghế thứ hai gập 6040 Có Có Hàng ghế thứ ba gập 5050 Có Có Tay nắm cửa trong mạ crom Có Có Kính cửa điều khiển điện Có Có Màn hình hiển thị đa thông tin Có Có Móc gắn ghế an toàn trẻ em Có Có Hệ thống âm thanh CD 2 DIN, USB DVD 2 DIN, USB/Bluetooth, Touch panel Số loa 4 6 Sấy kính trước/sau Có Có Cửa gió điều hòa ở hàng ghế sau Có Có Gương chiếu hậu chống chói chỉnh tay Có Có Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về hệ thống an toàn Thông số MT AT Túi khí an toàn Túi khí đôi Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Chống bó cứng phanh ABS Có Có Phân phối lực phanh điện tử EBD Có Có Trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Có Cân bằng điện tử ASC Có Có Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có Có Chìa khóa thông minh/ Khởi động bằng nút bấm Không Có Khóa cửa từ xa Có Có Cảnh báo phanh khẩn cấp Có Có Chức năng chống trộm Có Có Chìa khóa mã hóa chống trộm Có Có Camera lùi Không Có Khóa cửa trung tâm Có Có
Trang chủ Mitsubishi Mitsubishi Xpander 2022 Thông số kỹ thuật Động cơ/hộp số Kiểu động cơ MIVEC i4 Dung tích cc 1,499 Công suất mã lực/vòng tua vòng/phút 104/6000 Mô-men xoắn Nm/vòng tua vòng/phút 141/4000 Hộp số 4AT Hệ dẫn động FWD Loại nhiên liệu Xăng Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp lít/100 km 7,1 Kích thước/trọng lượng Số chỗ 7 Kích thước dài x rộng x cao mm x x Chiều dài cơ sở mm Khoảng sáng gầm mm 205 Bán kính vòng quay mm 5,2 Dung tích bình nhiên liệu lít 45 Trọng lượng bản thân kg Lốp, la-zăng 195/65R16 Hệ thống treo/phanh Ngoại thất Nội thất Hỗ trợ vận hành Công nghệ an toàn Trở về trang “Mitsubishi Xpander 2022” Biểu đồ giá xe theo thời gian Giá niêm yết Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá niêm yết Phí trước bạ 12% Phí sử dụng đường bộ 01 năm Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm Phí đăng kí biển số Phí đăng kiểm Tổng cộng Tính giá mua trả góp
Mitsubishi Xpander 2020 chính thức ra mắt khách Việt. Mitsubishi Xpander lần đầu ra mắt khách Việt vào tháng 8/2018 và nhanh chóng trở thành một "hiện tượng" khi "soán ngôi" Toyota Innova trở thành mẫu xe đứng đầu phân khúc MPV tại thị trường Việt, đồng thời lọt top những mẫu xe bán chạy nhất hàng tháng. Tiếp nối thành công, mới đây Mitsubishi Việt Nam đã chính thức cho ra mắt phiên bản nâng cấp Mitsubishi Xpander 2020 với nhiều trang bị cao cấp đáng giá, bao gồm cả ngoại thất và nội thất. Trong lần nâng cấp này, mức giá xe tăng nhẹ so với bản 2019. Phiên bản Giá xe niêm yết đồng Xpander MT Xpander AT Chúng tôi xin gửi tới quý độc giả bảng ước tính giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2020 bản AT tại Việt Nam ở thời điểm hiện tại. Giá lăn bánh mẫu xe ô tô mới này sẽ chênh lệch trong khoảng từ 614,3 - 728,4 triệu đồng tùy thuộc phiên bản và tỉnh thành đăng ký trên cả nước. Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2020 bản AT mới nhất tại Việt Nam Khoản phí Mức phí ở Hà Nội đồng Mức phí ở TP HCM đồng Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ đồng Mức phí ở Hà Tĩnh đồng Mức phí ở tỉnh khác đồng Giá niêm yết Phí trước bạ Phí đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ Bảo hiểm vật chất xe Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Phí biển số Tổng Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2020 bản MT mới nhất tại Việt Nam Khoản phí Mức phí ở Hà Nội đồng Mức phí ở TP HCM đồng Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ đồng Mức phí ở Hà Tĩnh đồng Mức phí ở tỉnh khác đồng Giá niêm yết Phí trước bạ Phí đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ Bảo hiểm vật chất xe Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Phí biển số Tổng Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Kích thước Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của Xpander 2020 tương ứng x x mm và chiều dài cơ sở mm, không thay đổi so với bản cũ. Với kích thước này, Xpander 2020 sở hữu không gian nội thất rộng rãi đứng đầu phân khúc MPV tại thị trường Việt Nam. Thông số Xpander AT Xpander MT Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm x x Chiều dài cơ sở mm Trọng lượng không tải kg Khoảng sáng gầm xe mm 205 Bán kính vòng quay tối thiểu mm Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Số chỗ ngồi 7 Dung tích bình nhiên liệu lít 45 Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Ngoại thất Ngoại hình xe Mitsubishi Xpander 2020. Mitsubishi Xpander 2020 mang đến cho người dùng một diện mạo góc cạnh, thể thao và đặc biệt thời thượng hơn với thiết kế Dynamic Shield và mặt ca-lăng mới. Hãng xe Nhật Bản cung cấp cho khách Việt 4 lựa chọn màu ngoại thất, bao gồm đen, trắng, ghi bạc và nâu. So với phiên bản 2019, Xpander 2020 được nâng cấp với hàng loạt trang bị ngoại thất đột phá, cụ thể Thông số Xpander AT Xpander MT Lưới tản nhiệt Thiết kế mới với 2 thanh ngang mạ chrome Đèn chiếu sáng phía trước Công nghệ Bi-LED hiện đại, tăng hiệu quả chiếu sáng và thẩm mỹ Halogen Gương chiếu hậu Mạ Chrome, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Đèn đuôi và đèn phanh chữ L Tách rời Cụm đèn hậu Công nghệ LED Đèn định vị Công nghệ LED Ăng-ten vây cá Có Gạt kính trước Thay đổi tốc độ Gạt kính sau và sưởi kính sau Có Tay nắm cửa Mạ Chrome Cùng màu thân xe Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Nội thất và tiện nghi Không gian nội thất xe Mitsubishi Xpander 2020. Mitsubishi Xpander 2020 được đánh giá cao về không gian nội thất rộng rãi, thoải mái cùng dung tích chứa đồ lớn, đáp ứng nhu cầu là một chiếc xe thực dụng dành cho gia đình. Phiên bản nâng cấp 2020 mang đến cho người dùng hệ thống nội thất hiện đại và sang trọng hơn. Thông số Xpander AT Xpander MT Ghế ngồi Bọc da màu đen cao cấp, có ổ cắm điện 12V cho cả 3 hàng ghế Bọc nỉ, ổ cắm 12V cho cả 3 hàng ghế Hàng ghế thứ 2 Gập 6040, 4 cửa gió điều hòa Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng Hàng ghế thứ 3 Gập 5050 Vô lăng Điều chỉnh 4 hướng Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng Có - Vô lăng và cần số bọc da Có - Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto CD/USB/Bluetooth/AUX Hệ thống âm thanh 6 loa 4 loa Ốp trang trí cacbon Trên taplo và tapbi cửa Hệ thống điều hòa nhiệt độ 2 giàn lạnh, chỉnh tay Tay nắm cửa trong Mạ Chrome - Cửa kính điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Ngăn chứa đồ tiện dụng 45 ngăn Chìa khóa thông minh KOS Có Khởi động bằng nút bấm OSS Có Gương chiếu hậu chống chói Có Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Động cơ và vận hành Động cơ Mitsubishi Xpander 2020. Mitsubishi Xpander 2020 vẫn tiếp tục được trang bị khối động cơ xăng MIVEC, cho công suất 104 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh xe thông qua hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước. Khối động cơ này giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng nhu cầu di chuyển xe trong môi trường đô thị chật hẹp. Thông số Xpander AT Xpander MT Loại động cơ Xăng MIVEC Dung tích xy-lanh cc Hộp số Tự động 4 cấp 4AT Số sàn 5 cấp 5MT Công suất cực đại 104/ PS/rpm Mô-men xoắn cực đại 141/ Hệ thống truyền động Cầu trước Khung xe RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km Kết hợp 6,90 Trong đô thị 8,50 Ngoài đô thị 5,90 Mâm xe Hợp kim 16 inch, 2 tone màu Kích thước lốp 205/55R16 Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Hệ thống an toàn Mitsubishi Xpander 2020 bản AT vẫn tiếp tục được trang bị túi khí an toàn toàn đôi cùng hàng loạt trang bị an toàn cao cấp, giúp tài xế an tâm trong suốt hành trình. Thông số Xpander AT Xpander MT Túi khí an toàn 2 Chìa khóa mã hóa chống trộm Immobilizer Có Chức năng căng đai tự động Pretensioner Hàng ghế trước Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm Có Không Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control Có Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Camera lùi Có Không Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có Hệ thống cân bằng điện tử ASC Có Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL Có Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có Ảnh Ngô Minh
thông số kỹ thuật xe xpander 2019